Hướng dẫn điền Form visa Úc online

297

Nếu bạn đang chuẩn bị kế hoạch chinh phục nước Úc, ngoài việc Săn vé máy bay giá rẻ. Bạn phải xin visa chúng tôi sẽ hướng dẫn bạn điền Form visa Úc nhất giúp bạn tăng tỷ lệ xin visa thành công.

Lưu ý điền tờ khai xin visa Úc

Hướng dẫn điền tờ khai xin visa Úc đầy đủ chi tiết nhất
Hướng dẫn điền tờ khai xin visa Úc đầy đủ chi tiết nhất

Bạn chỉ được phép điền tờ khai visa đi Úc bằng tiếng Anh.

Bạn có thể điền tờ khai trực tiếp trên máy tính hay download tờ khai về và điền bằng tay.

Mọi thông tin trong tờ khai phải điền bằng chữ “ IN HOA”.

Các ô chọn bạn vui lòng đánh dấu √.

Tờ khai xin visa đi Úc rất dài, vì vậy để tránh điền thông tin sai sót bạn nên điền theo thứ tự từ trên xuống dưới. Lưu ý nếu bạn điền tờ khai trên máy tính sẽ dễ dàng chỉnh sửa, và chữ nghĩa rõ ràng hơn khi điền bằng tay.

Hướng dẫn điền Form visa Úc online

Visa du lịch Úc hay còn gọi là visa 1419. Là mẫu đơn đăng ký visa do bộ nội vụ Úc phát hành dành riêng cho đối tượng muốn làm visa nhập cảnh vào Úc.

Your details (hướng dẫn điền thông tin cá nhân)

hướng dẫn điền thông tin cá nhân
hướng dẫn điền thông tin cá nhân
  1. Indicate if you are applying outside Australia or in Australia? Bạn đang làm thủ tục xin visa nước Úc hay ở nơi khác. Bạn tích vào ô Outside Australia và chuyển qua câu số 2.
  2. When do you wish to visit Australia? Bạn dự định đến Úc khi nào. Tại đây bạn điền thời gian dự định đến và quay về từ Úc (ngày/ tháng/ năm).
  3. How long do you wish to stay in Australia? Bạn muốn ở Úc trong thời gian bao lâu?. Bạn lựa chọn thời gian theo lịch trình dự kiến của mình.

Up to 3 months: dưới 3 tháng

Up to 6 months: dưới 6 tháng

Up to 12 months: dưới 12 tháng

  1. Do you intend to enter Australia on more than one occasion? Bạn có ý định nhập cảnh Úc nhiều hơn 1 lần không?

Nếu bạn chọn No thì trả lời tiếp câu 7.

Nếu bạn chọn Yes. Hãy ghi chi tiết những lần nhập cảnh vào Úc sau này vào ô bên dưới. Sau đó trả lời tiếp câu 7.

  1. Specify the date you wish to extend your stay to: Ghi chi tiết thời gian mà bạn muốn gia hạn visa.
  2. Provide detailed reasons for requesting this further stay: Đưa ra nguyên nhân cho việc yêu cầu gia hạn visa
  3. Give the following details exactly as they appear in your passport: Bạn cần điền đầy đủ các thông tin chính xác như trong hộ chiếu.

7.1 Family name: Họ.

7.2 Given names: Tên.

7.3 Sex: Giới tính. Male: Nam. Female: Nữ.

7.4 Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm).

7.5 Passport number: Số hộ chiếu.

7.6 Country of passport: Quốc gia cấp hộ chiếu.

7.7 Nationality of passport holder: Quốc tịch của bạn.

7.8 Date of issue: Ngày cấp hộ chiếu (ngày/tháng/năm).

7.9 Date of expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu (ngày/tháng/năm).

7.10 Place of issue/ issuing authority: Nơi cấp hộ chiếu. Phòng Quản lý xuất nhập cảnh: “IMMIGRATION DEPARTMENT”.

  1. Place of birth: Nơi sinh
    • Town/ City: Thành phố
    • State/province: Tỉnh
    • Country: Quốc gia
  2. Relationship status: Tình trạng hôn nhân

Married: Đã kết hôn.

Engaged: Đính hôn.

De facto: Sống chung như vợ chồng nhưng chưa đăng ký kết hôn.

Separated: Ly thân.

Divorced: Ly hôn.

Widowed: Vợ/chồng đã mất.

Never married or been in a de facto relationship: Độc thân.

  1. Are you or have you been known by any other name? Bạn có tên nào khác không?.

No: Không có

Yes: Có. Nếu chọn thì ghi rõ những cái tên đó ở ô dưới.

  1. Do you currently hold an Australian visa? Hiện bạn đang có visa Úc?

No: Không có.

Yes: Có. Trường hợp hồ sơ visa được duyệt thì visa cũ của bạn sẽ hết giá trị.

  1. Have you applied for a Parent (subclass 103) visa? Bạn có đang xin visa cho cha mẹ (diện 103) không?

No: Không

Yes: Có. Nếu chọn thì ghi ngày nộp đơn (ngày/tháng/năm).

  1. Do you currently hold, or have you applied for, an APEC Business Travel Card (ABTC)? Bạn có sỡ hữu hay đang xin cấp thẻ APEC không?

No: Không.

Yes: Có. Nếu hồ sơ visa được duyệt thì visa Úc lien kết với thẻ APEC sẽ hết hiệu lực.

  1. Are you a citizen of any other country? Bạn có mang quốc tịch nào khác không?

No: Không

Yes: Có. Liệt kê là nước nào ở dưới

  1. Do you have other current passports? Có hộ chiếu nào khác không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin.

Passport number: Số hộ chiếu.

Country of passport: Quốc gia cấp hộ chiếu

  1. Do you hold an identity card or identity number issued to you by your government (eg. National identity card) (if applicable)? Bạn có chứng minh thư hay số chứng minh được Chính phủ cấp không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin.

Family name: Họ

Given names: Tên

Type of document: Loại giấy tờ

Identity number: Số chứng minh thư

Country of issue: Quốc gia cấp

  1. In what country are you currently located? Hiện bạn đang sống tại quốc gia nào?.
  2. What is your legal status in your current location? Tư cách pháp nhân tại nơi bạn đang sống.

Citizen: Công dân

Permanent resident: Thường trú nhân.

Visitor: Du khách.

Student: Học sinh / Sinh viên.

Work visa: Có visa lao động.

No legal status: Không có tư cách pháp nhân nào.

Other: Khác. Ghi rõ chi tiết là gì?.

  1. What is the purpose of your stay in your current location and what is your visa status? Lý do mà bạn đang sinh sống tại ở nơi hiện tại và tình trạng thị thực?

Ví dụ: Bạn là người Việt Nam và hiển nhiên sinh sống ở Việt Nam thì cứ ghi do mình là công dân Việt Nam – “VIETNAMESE CITIZEN”.

  1. Your current residential address: Địa chỉ nơi ở hiện tại của bạn.

Postcode: Mã bưu điện.

Country: Quốc gia.

  1. Address for correspondence: Địa chỉ nhận thư.

Nếu giống như địa chỉ nơi ở mà bạn khai ở câu 20 thì ghi “AS ABOVE”.

Nếu là một địa chỉ khác thì ghi rõ ra như ở câu 20.

  1. Contact telephone numbers: Số điện thoại liên hệ.

Home: Điện thoại nhà (mã vùng quốc gia, mã vùng tỉnh/thành phố, dãy số).

Office: Điện thoại cơ quan (mã vùng quốc gia, mã vùng tỉnh/thành phố, dãy số).

Mobile/Cell: Số di động.

  1. Do you agree to the Department communicating with you by email and/or fax? Bạn có đồng ý nhận liên hệ qua email hay fax không? (Có thể bao gồm cả việc thông báo kết quả visa).

Do you agree to the Department communicating with you by email and/or fax? Bạn có đồng ý nhận liên hệ qua email hay fax không? (Có thể bao gồm cả việc thông báo kết quả visa).

B. Điền Form visa Úc phần Family travelling to Australia with you

  1. . Are you travelling to, or are you currently in, Australia with any family members? Bạn có đến Úc, hay đang ở Úc cùng với người thân nào không?
Family travelling to Australia with you
Family travelling to Australia with you

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin người thân.

Full name: Họ tên.

Relationship to you: Mối quan hệ.

Name of sponsor (if applicable): Tên người bảo lãnh (nếu có).

C. Family NOT travelling to Australia with you

  1. Do you have a partner, any children, or fiancé who will NOT be travelling, or has NOT travelled, to Australia with you? Có thành viên nào khác trong gia đình không đi Úc với bạn không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin của người thân.

Full name: Họ tên.

Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm).

Relationship to you: Mối quan hệ với bạn.

Their address while you are in Australia: Địa chỉ.

D. Điền Form visa Úc Details of your visit to Australia

  1. Is it likely you will be travelling from Australia to any other country (eg. New Zealand, Singapore, Papua New Guinea) and back to Australia? Bạn có khả năng sẽ từ đi từ Úc tới nước khác (ví dụ như New Zealand, Singapore, Papua New Guinea) sau đó quay lại Úc?

No: Không.

Yes: Có. Đính kèm lịch trình cụ thể.

  1. Do you have any relatives in Australia? Có họ hàng nào ở Úc không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin họ hàng.

Full name: Họ tên.

Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm).

Relationship to you: Mối quan hệ với bạn.

Address: Địa chỉ.

Citizen or permanent resident of Australia: Là công dân hay thường trú nhân tại Úc (Chọn Yes-có hoặc No-không).

  1. Do you have any friends or contacts in Australia? Có bạn bè hay liên hệ nào ở Úc không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin sau.

Full name: Họ tên.

Date of birth: Ngày sinh (ngày/tháng/năm).

Relationship to you: Mối quan hệ với bạn.

Address: Địa chỉ.

Citizen or permanent resident of Australia: Là công dân hay thường trú nhân tại Úc (Chọn Yes-có hoặc No-không).

  1. Why do you want to visit Australia? Nêu lý do tại sao bạn muốn đến thăm Úc.
  2. Do you intend to do a course of study while in Australia? Bạn có định tham gia khóa học nào khi ở Úc không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin về khóa học.

Name of the course: Tên khoá học.

Name of the institution: Tên tổ chức đào tạo.

How long will the course last? Khoá học kéo dài bao lâu.

Health details

In the last 5 years, have you visited or lived outside your country of passport for more than 3 consecutive months? 5 năm qua bạn có từng cư trú ở nước khác trong hơn 3 tháng liên tục không?

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes, cung cấp thêm thông tin.

Country: Tên nước

Date from … to … (ngày, tháng, năm)

  1. Do you intend to enter a hospital or health care facility (including nursing homes) while in Australia? Bạn có ý định chữa bệnh hay chăm sóc sức khỏe tại bệnh viện/cơ sở y tế trong khi ở Úc không?

No: Không

Yes: Có. Ghi ra chi tiết

  1. Do you intend to work as, or study to be, a doctor, dentist, nurse or paramedic during your stay in Australia? Bạn có ý định làm việc hay học tập trở thành bác sĩ, nha sĩ, y tá hoặc nhân viên y tế trong khi ở Úc không?

No: Không

Yes: Có. Ghi ra chi tiết

  1. Have you: Bạn có:

ever had, or currently have, tuberculosis? từng hoặc đang bị bệnh lao.

been in close contact with a family member that has active tuberculosis? có thân thiết với thành viên trong gia đình đang bị lao

ever had a chest x-ray which showed an abnormality? Chụp x quang ngực thấy có dấu hiệu bất thường.

Chọn No: Không hoặc Yes: Có. Nếu có ghi ra chi tiết thuộc trường hợp nào trong 3 trường hợp trên.

  1. During your proposed visit to Australia, do you expect to incur medical costs, or require treatment or medical follow up for: Trong chuyến đi Úc, bạn có dự đinh chi trả hay yêu cầu điều trị cho các bệnh sau không:

blood disorder: rối loạn máu

cancer: ung thư

heart disease: bệnh tim

hepatitis B or C and/or liver disease: viêm gan B, C / các bệnh về gan

HIV Infection, including AIDS: nhiễm HIV/AIDS

kidney disease, including dialysis: bệnh về thận, chạy thận

mental illness: bệnh thần kinh

pregnancy: thai sản

respiratory disease that has required hospital admission or oxygen therapy: bệnh hô hấp cần nhập viện hoặc thở oxy

other? Bệnh khác. Chon No: Không, nếu bạn không có nhu cầu chữa những bệnh trên. Hoặc Yes: Có. Ghi rõ chi tiết bệnh gì

  1. Do you require assistance with mobility or care due to a medical condition? Bạn có cần hỗ trợ về di chuyển hoặc chăm sóc do tình trạng bệnh lý không?

No: Không.

Yes: Có. Ghi rõ chi tiết.

  1. Have you undertaken a health examination for an Australian visa in the last 12 months? Bạn đã kiểm tra sức khỏe trong vòng 12 tháng gần đây để xin visa đi Úc chưa?

No: Không.

Yes: Có. Ghi rõ chi tiết.

  1. Character details
  2. Đây là những câu hỏi liên quan đến các vấn đề pháp luật, phạm tội…. Nếu bạn chưa từng liên quan đến những việc trái pháp luật thì tích No cho tất cả. Trường hợp đánh Yes ở bất cứ câu nào, bạn cần cung cấp thông tin vào ô trống bên cạnh.

Employment status

Employment status
Employment status
  1. What is Your employment status? Tình trạng công việc hiện của bạn.

Employed/self-employed: Công nhân viên/Làm việc tự do. Điền thêm thông tin:

Employer/business name: Tên công ty

Address: Địa chỉ công ty; Postcode: Mã bưu điện

Telephone number: Số điện thoại (mã vùng quốc gia, mã vùng tỉnh/thành phố, dãy số)

Position you hold: Chức vụ

How long have you been employed by this employer/business? Đã công tác tại đơn vị này bao lâu?

Retired: Nghỉ hưu. Cung cấp thêm:

Year of retirement: Năm nghỉ hưu

Student: Học sinh/Sinh viên. Cung cấp thông tin:

Your current course: Khóa học hiện tại

Name of educational institution: Tên trường/cơ sở học tập

How long have you been studying at this institution? Đã học tại đó bao lâu?

  1. Funding for stay
  2. Give details of how you will maintain yourself financially while you are in Australia. Bạn sẽ duy trì khả năng tài chính khi đang ở Úc ra sao.

Câu hỏi này nhằm mục đích tìm hiểu khả năng tài chính của bạn. Nếu có người bão lãnh tài chính thì ghi rõ là ai.

  1. Is your sponsor or someone else providing support for your visit to Australia? Có tổ chức/người nào hỗ trợ chi phí chuyến đi Úc của bạn không?
  2. Have you ever: Bạn có bao giờ

Been in Australia and not complied with visa conditions or departed Australia outside your authorised period of stay? Không tuân thủ điều kiện về visa hoặc ở Úc quá hạn visa?

Had an application for entry to or further stay in Australia refused, or had a visa for Australia cancelled? Bị từ chối nhập cảnh hoặc bị từ chối cấp/gia hạn visa Úc? No: Không có. Hoặc Yes: Có. Nếu chọn Yes thì nêu rõ chi tiết.

  1. Assistance with this form
  2. Did you receive assistance in completing this form? Bạn có nhờ ai hoàn thành đơn này không?. Chúng tôi khuyên các bạn cứ chọn “No” để khỏi phải khai thêm gì và trả lời tiếp ở Phần K. Còn nếu chọn “Yes” thì cung cấp thêm thông tin sau & trả lời câu 44 – 46:
  3. Is the person an agent registered with the Office of the Migration Agents Registration Authority (Office of the MARA)? Người đó có phải thuộc đại lý đăng ký với Cơ quan Đăng ký Đại lý Di cư (Văn phòng của MARA) không?

No: Không. Bỏ qua câu 45-46, trả lời tiếp Part K

Yes: Có

  1. Is the person/agent in Australia? Người/đại lý đó hiện đang ở Úc?

No: Không. Bỏ qua câu 46, trả lời tiếp Part K

Yes: Có

  1. Did you pay the person/agent and/or give a gift for this assistance? Bạn có trả tiền / tặng gì cho họ để giúp bạn điền đơn này không?

No: Không

Yes: Có

  1. Options for receiving written communications
  2. All written communications about this application should be sent to: Tất cả các thông tin về hồ sơ visa này sẽ được gửi đến (chỉ tích chọn 1 trong các ô dưới đây)

Myself: Chính tôi

Authorised recipient: Người nhận được ủy quyền

Migration agent: Đại diện di cư

Exempt person: Người được miễn

Câu này các bạn cứ chọn ô “Myself” thì họ sẽ gửi thông báo hay kết quả theo như địa chỉ nhận thư mình đã khai ở Part A nhé. Chọn 2 ô cuối thì phải khai thêm form 956A/956.

  1. Payment details
  2. IMPORTANT: You must refer to the Department’s website at www.border.gov.au/trav/visa/fees to complete this part of your application. The website shows reference tables with the Visa Application Charges applicable to each visa subclass.

Để biết chắc chắn mức phí chính xác phải nộp cho từng diện visa thì các bạn nên truy cập trang web của Chính phủ Úc tại link trên.

Visa subclass you are applying for: Diện visa bạn đang xin. Nếu đi du lịch/thăm thân Úc ngắn hạn thì là Subclass 600, điền “600” vào ô trống.

Base Application Charge.

Non-internet Application Charge.

Additional Applicant Charge aged 18 years or over.

Additional Applicant Charge under 18 years of age.

Subsequent Temporary Application Charge.

Bạn tham khảo trên web ra sao thì ghi chính xác mức phí tương ứng vào các ô trong đơn. Ví dụ: Phí visa (base application charge) là AUD140 thì điền 140 vào; còn những phí khác: N/A tức không có thì không cần điền vô đơn.

Tổng các mức phí ở trên là bao nhiêu thì ghi lại ở ổ “Total” – Tổng tiền.

  1. How will you pay your application charge? Chọn phương thức thanh toán

Bank cheque: Chuyển qua ngân hàng

Money order: Lệnh chuyển tiền

Credit card: Thẻ tín dụng

Ở Việt Nam thì các bạn nộp hồ sơ visa giấy qua trung tâm VFS, họ nhận tiền mặt lẫn thanh toán bằng thẻ tín dụng. Trường hợp bạn trả tiền mặt khi tới nộp hồ sơ tại VFS thì bỏ qua mục này

Nếu bạn thanh toán bằng thẻ thì có thể điền thêm các thông tin dưới đây (lưu ý phí visa chỉ chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng):

Payment by – Chọn loại thẻ thanh toán: MasterCard/American Express/Visa/Diners Club/JCB

Australian Dollars: Số tiền thanh toán (bằng AUD)

Credit card number: Số thẻ

Expiry date: Ngày hết hạn thẻ

Cardholder’s name: Tên chủ thẻ

Telephone number: Số điện thoại

Address: Địa chỉ

Signature of cardholder: Chữ ký của chủ thẻ.

  1. Application checklist

Tích vào những loại giấy tờ mà bạn nộp trong bộ hồ sơ xin visa Úc

a certified copy of the identity page (showing photo and personal details) of a valid passport and other pages which provide evidence of travel to any other countries: Bản sao hộ chiếu có trang thông tin cá nhân, các trang dán visa, dấu xuất nhập cảnh

a recent passport photograph (not more than 6 months old) of yourself: Hộ chiếu gốc còn hạn trên trên 6 tháng

the Visa Application Charge (if applicable): biểu phí visa (nếu có)

a completed form 1257 Undertaking declaration, for applicants under 18 years of age, staying in Australia with someone other than a parent, legal guardian or relative (if applicable): Mẫu đơn 1257 (nếu có) trường hợp trẻ dưới 18 tuổi đi Úc cùng người khác không phải cha mẹ/người giám hộ hợp pháp

a completed form 1229 Consent: Mẫu đơn 1229 (nếu có) trường hợp trẻ dưới 18 tuổi đi Úc một mình hoặc cùng cha/mẹ/người giám hộ hợp pháp

If you authorise another person to receive all written communications about your application with the Department…: Form 956/956A (nếu có)

evidence of access to funds to support your stay: hồ sơ chứng minh tài chính

evidence of your medical/travel insurance (if requested): bảo hiểm y tế/bảo hiểm du lịch (nếu được yêu cầu)

medical examination or tests (if requested): giấy kiểm tra sức khỏe (nếu được yêu cầu)

a letter from your employer confirming your leave: đơn xin nghỉ phép đi Úc

evidence of enrolment at school, college or university: xác nhận đăng ký học tại trường/đại học

If visiting a close family member in Australia (who is a citizen or permanent resident of Australia): a letter of invitation to visit: Thư mời nếu đi thăm thân

other information to show that you have an incentive and authority to return to your country of residence, such as property or other significant assets in your home country: Những giấy tờ khác (tài sản) chứng minh ràng buộc và sẽ quay về nước nhà sau chuyến đi Úc

  1. Signatures
  2. Biometrics declaration and consent: Ký tên và ghi ngày bạn điền đơn.
  3. Declaration: Ký tên và ghi ngày bạn điền đơn.

O. Additional information

Phần này để bổ sung những thông tin mà chỗ trống ở các mục trên không đủ chỗ ghi & thông tin khác ngoài đơn (nếu cần thiết).

Aivivu hỗ trợ xin visa nhanh chóng

Nếu bạn đang có ý định du lịch Úc hay đến Úc với bất kỳ mục đích nào. Bạn có thể liên hệ phòng vé Aivivu qua hotline để được các nhân viên tư vấn và lựa chọn loại visa phù hợp. Ngoài ra bạn nên nhờ nhân viên chúng tôi điền tờ khai để tránh sai sót.