Phí mua thêm hành lý Singapore Airlines bao nhiêu tiền?

Singapore Airlines là một trong những hãng hàng không hàng đầu thế giới với hơn 70 năm hoạt động trong ngành. Hành khách cần lưu ý kỹ những quy định của hãng, đặc biệt là những quy định về hành lý để đảm bảo chuyến bay được diễn ra suôn sẻ.

20

Nếu hành lý vượt quá khối lượng miễn phí của hãng. Hành khách phải Mua thêm hành lý Singapore Airlines nếu không muốn nộp một khoản lớn chi phí hành lý quá cước. Với những quy định và thủ tục như sau:

Khi nào cần mua thêm hành lý Singapore Airlines?

Khi Mua vé máy bay Singapore Airlines, quý khách sẽ nhận được những mức miễn cước hành lý hấp dẫn đối với mọi hạng ghế. Nếu hành lý của quý khách vượt quá mức miễn cước miễn phí này. Singapore Airlines sẽ áp dụng phí hành lý quá cước.

Khi nào cần mua thêm hành lý Singapore Airlines?
Khi nào cần mua thêm hành lý Singapore Airlines?

Vì vậy, để tránh việc không phải mất một số tiền lớn cho việc nộp phí hành lý quá cước tại sân bay. Quý khách có thể mua thêm hành lý trước tại Aivivu. Để được hưởng mức giá chiết khấu lên tới 25% phí hành lý quá cước.

Điều kiện mua trước hành lý quá cước Singapore Airlines

Quý khách nên mua trước hành lý trước khi chuyến bay khởi hành từ 48 đến 6 tiếng để đượng hưởng mức chiết khấu ít nhất là 10%.

Với những hành trình không bay đến/ bay khỏi Mỹ. Quý khách có thể mua trước hành lý quá cước cho các khối 5 kg. Với mức tối đa 100 kg cho mỗi chuyến bay.

Với những hành trình bay đến/ bay khỏi Mỹ. Quý khách có thể mua trước tối đa 2 kiện hành lý bổ sung. Mỗi kiện có trọng lượng tối đa 32 kg với hạng Suites, hạng Nhất và hạng Thương gia. Và tối đa 23 kg đối với hạng phổ thông và phổ thông đặc biệt.

Lưu ý: Dịch vụ thanh toán trước và mức giá chiết khấu không được cung cấp cho dịch vụ vận chuyển thú cưng.

Phí mua thêm hành lý Singapore Airlines bao nhiêu tiền?

Phí mua thêm hành lý cho các chặng bay không liên quan tới Mỹ

Giá véTừ/ ĐếnSingaporeNhóm 1Nhóm 2Nhóm 3Nhóm 4
Tại sân baySingapore03.5 USD/kg7 USD/kg18 USD/kg25 USD/kg
Tại Aivivu3 USD/kg6 USD/kg15 USD/kg21 USD/kg
Tại sân bayNhóm 13.5 USD/kg7 USD/kg10.5 USD/kg21.5 USD/kg28.5 USD/kg
Tại Aivivu3 USD/kg6 USD/kg9 USD/kg18 USD/kg24 USD/kg
Tại sân bayNhóm 27 USD/kg10.5 USD/kg14 USD/kg25 USD/kg32 USD/kg
Tại Aivivu6 USD/kg9 USD/kg12 USD/kg21 USD/kg27 USD/kg
Tại sân bayNhóm 318 USD/kg21.5 USD/kg25 USD/kg36 USD/kg43 USD/kg
Tại Aivivu15 USD/kg18 USD/kg21 USD/kg30 USD/kg36 USD/kg
Tại sân bayNhóm 425 USD/kg28.5 USD/kg32 USD/kg43 USD/kg50 USD/kg
Tại Aivivu21 USD/kg24 USD/kg27 USD/kg36 USD/kg42 USD/kg
Tại sân bayNhóm 511 USD/kg
Tại Aivivu9 USD/kg
Tại sân bayNhóm 63.5 USD/kg
Tại Aivivu3 USD/kg

Trong đó:

Nhóm 1: Brunei, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Thái Lan, Việt Nam.

Nhóm 2: Trung Quốc, Hong Kong, Đài Loan, Bangladesh, Ấn Độ, Maldives, Sri Lanka.

Nhóm 3: Nhật Bản, Hàn Quốc, Úc, New Zealand, Trung Đông.

Nhóm 4: Châu Phi, châu Âu, Nga (phần thuộc châu Âu).

Nhóm 5: Melbourne – Wellington, Moscow – Stockholm.

Nhóm 6: Cebu – Davao, Sydney – Canberra, Yangon – Mandalay.

Phí mua thêm hành lý các chặng bay liên quan tới Mỹ

 Giá véChặng bay giữa Mỹ vàCác chặng khác
Nhóm 1Nhóm 2Nhóm 3Nhóm 4Nhóm 5Khác
Kiện hành lý quá cướcTại sân bay135 USD180 USD225 USD315 USD45 USD135 USD
Tại Aivivu120 USD160 USD200 USD280 USD40 USD120 USD
Kích thước vượt quáTại sân bay80 USD100 USD140 USD180 USD40 USD80 USD
Tại Aivivu

Trong đó:

Nhóm 1: Hong Kong, Nhật Bản, Đức, Anh và các điểm tại Bắc Mỹ (bay thẳng).

Nhóm 2: Singapore.

Nhóm 3: Brunei, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Thái Lan, Việt Nam, Afghanistan, Bangladesh, Bhutan, Ấn Độ, Maldives, Nepal, Pakistan, Sri Lanka, Tây Nam Thái Bình Dương.

Nhóm 4: Quốc gia/vùng lãnh thổ nằm ngoài nhóm 1,2,3.

Nhóm 5: Melbourne – Wellington, Moscow – Stockholm, Cebu – Davao, Sydney – Canberra, Yangon – Mandalay.

Lưu ý: Các chi phí hiển thị trên trang web của chúng tôi được làm tròn tới giá trị đô la gần nhất. Phí thực tế có thể thay dổi dựa theo việc áp dụng chiết khấu chính xác.