Phí mua hành lý quá cước China Airlines bao nhiêu tiền?

Dịch vụ mua trước hành lý quá cước China Airlines hành khách phải có vé máy bay do China Airlines hoặc Mandarin Airlines cấp. Dịch vụ mua thêm hành lý không áp dụng cho trẻ sơ sinh. Không áp dụng cho các hãng hàng không khác.

24

Hành lý luôn là một trong những vật dụng quan trọng nhất trong chuyến đi. Tuy nhiên khi Mua vé máy bay đối với các chuyến bay dài chỉ các vật dụng cần thiết đã vượt quá mức hành lý miễn cước. Vậy phí mua hành lý quá cước China Airlines bao nhiêu tiền?

Điều kiện mua thêm hành lý China Airlines

Để mua thêm hành lý China Airlines hành khách phải có vé máy bay do China Airlines hoặc Mandarin Airlines cấp. Dịch vụ mua thêm hành lý không áp dụng cho trẻ sơ sinh. Không áp dụng cho các hãng hàng không khác.

Điều kiện mua thêm hành lý China Airlines
Điều kiện mua thêm hành lý China Airlines

Hành khách muốn sử dụng dịch vụ này phải đăng ký hạn mức hành lý trước giờ khởi hành ít nhất 24 tiếng. Nếu không đăng ký bạn sẽ phải trả phí hành lý quá cước tại sân bay dựa trên mức phí thông thường.

Với hành lý quá cước trả trước này bạn sẽ không được phép chuyển nhượng. Nếu số lượng hành lý của bạn đã mua thấp hơn mức hành lý bạn đã mua phần chưa sử dụng cũng sẽ không được phép hoàn lại tiền. Vì vậy hãy cân nhắc và mua hành lý phù hợp.

Phí mua hành lý quá cước China Airlines bao nhiêu tiền?

Giá hành lý ký gửi China Airlines mua trước

Phí mua hành lý quá cước China Airlines bao nhiêu tiền?
Phí mua hành lý quá cước China Airlines bao nhiêu tiền?
Tiền tệ – Đô la MỹHệ thống tính theo trọng lượng ( mỗi kg)Hệ thống tính theo kiện (mỗi kiện)
Tính theo trọng lượng (mỗi kg)GiữaVùng 1Vùng 2Vùng 3Vùng 4Vùng 5Vùng 6Vùng 7Vùng 8Vùng 9
Vùng 18883060115130170
Vùng 281515154560115130185
Vùng 381515154560115130180
Vùng 48 (A)1515154560140115180
Vùng 53045454560(B)60150170200
Tính theo kiện ( mỗi kiện)Vùng 66060606060160180220
Vùng 7115115115140 (C)150160
Vùng 8130130130155 (D)170180
Vùng 9170185180180200220

Chú thích:

Phân loại vùng:

Vùng 1: Đài Loan

Vùng 2: Nhật Bản / Hàn Quốc / Palau / Guam

Vùng 3: Hồng Kông / Trung Quốc / Philippines

Vùng 4: Thái Lan / Malaysia / Singapore / Indonesia / Việt Nam / Campuchia / Myanmar

Vùng 5: Úc / New Zealand / Ấn Độ

Vùng 6: Châu Âu / Trung Đông / Châu Phi

Vùng 7: Tây Duyên hải Hoa Kỳ (LAX / ONT / SFO / YVR) / Hawaii

Vùng 8: Đông Duyên hải Hoa Kỳ (JFK)

Vùng 9 : Trung Mỹ và Nam Mỹ

Ngoại lệ:

  1. Các khu vực giữa Myanmar (RGN) và Đài Loan (TPE) sẽ bị tính phí 15 đô la Mỹ mỗi Kg
  2. Các khu vực giữa Úc (SYD/BNE/MEL) và New Zealand (AKL) sẽ bị tính phí 8 đô la Mỹ mỗi Kg
  3. Các khu vực giữa Myanmar (RGN) và Tây Duyên hải Hoa Kỳ (LAX/ONT/SFO/YVR) & Hawaii sẽ bị tính phí 150 đô la Mỹ mỗi kiện
  4. Các khu vực giữa Myanmar (RGN) và Đông Duyên hải Hoa Kỳ (JFK) sẽ bị tính phí 170 đô la Mỹ mỗi kiện

Phí cho hành lý quá cỡ/ quá cân China Airlines

Bất kỳ Hành lý ký gửi nào, bao gồm cả hai kiện hành lý đầu tiên ( hạn mức miễn phí). Sẽ được coi là hành lý quá cỡ/ quá cân nếu tổng kích thước hoặc trọng lượng của hành lý. Vượt quá giới hạn quy định về mức hành lý miễn phí.

Phí cho hành lý quá cỡ/ quá cân China Airlines
Phí cho hành lý quá cỡ/ quá cân China Airlines

Hành lý này sẽ được tính phí bằng cách nhân nhiều lần với đơn vị tỉ lệ để thu phí dành cho kiện hành lý quá cước. Ngoài ra phí bổ sung còn áp dụng với hành lý ký gửi của hạng phổ thông và hạng phổ thông cao cấp.

Hạng phổ thôngTổng kích thước

( tổng chiều dài/ chiều rộng/ chiều cao) Cân nặng

Phí bổ sung cho mỗi kiện
Tất cả các hạngQuá cỡ:

Kiện hành lý bất kỳ có tổng kích thước vượt quá 62 inch (158 cm) không chưa vượt quá 80 inch (203 cm).

Nhân một lần với giá trị của Đơn vị tỉ lệ
Hạng Phổ Thông Cao Cấp/Phổ ThôngKiện hành lý quá cước + Quá cân:

Hạng Phổ Thông Cao Cấp

Kiện hành lý bất kỳ ngoài 2 kiện hành lý ký gửi cho phép và có trọng lượng từ 61 lb đến 70 lb (từ 28 kg đến 32kg).

Hạng Phổ Thông

Kiện hành lý bất kỳ ngoài 2 kiện hành lý ký gửi cho phép và có trọng lượng từ 50 lb đến 70 lb (từ 23 kg đến 32 kg).

Nhân một lần với Đơn vị tỉ lệ áp dụng + nhân một lần với

Phí bổ sung

Hạng Phổ Thông Cao Cấp/Phổ ThôngKiện hành lý quá cước + Quá cỡ:

Hạng Phổ Thông Cao Cấp

Kiện hành lý bất kỳ ngoài 2 kiện hành lý ký gửi cho phép có trọng lượng dưới 28 kg và có tổng kích thước vượt quá 62 inch (158 cm) nhưng chưa vượt quá 80 inch (203 cm).

Hạng Phổ Thông

Kiện hành lý bất kỳ ngoài 2 kiện hành lý ký gửi cho phép có trọng lượng dưới 23 kg và có tổng kích thước vượt quá 62 inch (158 cm) nhưng chưa vượt quá 80 inch (203 cm).

Nhân đôi Đơn vị tỉ lệ áp dụng + nhân một lần với

Phí bổ sung

Hạng Thương Gia

Kiện hành lý quá cước + Quá cỡ: Kiện hành lý bất kỳ ngoài 2 kiện hành lý ký gửi cho phép có tổng kích thước vượt quá 62 inch (158 cm) nhưng chưa vượt quá 80 inch (203 cm).

Nhân đôi Đơn vị tỉ lệ áp dụng

Nếu bạn Săn vé máy bay đi Đài Loan giá rẻ, bất kỳ hành lý nào có tổng kích thước vượt quá 80 inch (203 cm). Hoặc vượt quá 70 lb ( 32 kg) China Airlines sẽ từ chối vận chuyển dưới dạng hành lý ký gửi. Trừ trường hợp đã thỏa thuận với nhà vận chuyển.

Hành lý quá cước không nằm trong hạn mức hành lý miễn phí. Và sẽ được cân và tính phí gấp ba lần Đơn vị tỉ lệ áp dụng cho hành lý dưới 45 kg. Với mỗi 10 kg sau đó, phí sẽ được tính theo Đơn vị tỉ lệ bổ sung.

Phí bổ Sung China Airlines

(Số tiền thu thực tế được tính dựa trên tỉ giá hối đoái địa phương vào ngày khởi hành). Ngoài phí hành lý quá cỡ/kiện hành lý phụ trội. Hành khách hạng phổ thông cao cấp và hạng phổ thông mang theo hành lý ký gửi (bao gồm hai kiện đầu tiên). Có trọng lượng lần lượt là 28 – 32 kg/kiện và 23 – 32 kg/kiện phải đóng phí bổ sung cho mỗi kiện hành lý.

Ngoài phí hành lý quá cỡ/kiện hành lý phụ trội. Hành khách mang theo hành lý bất kỳ có tổng kích thước vượt quá 62 inch (158 cm) nhưng không vượt quá 80 inch (203 cm) và có trọng lượng dưới 32 kg.

Cũng phải đóng phí bổ sung cho mỗi kiện hành lý. Ngoài ra, hành khách hạng phổ thông cao cấp và hạng phổ thông mang theo hành lý có trọng lượng lần lượt là 28 – 32 kg/kiện và 23 – 32 kg/kiện. Cũng phải đóng phí bổ sung cho mỗi kiện hành lý.

TừPhí bổ sung/ kiện
Đài Loan1.000 NTD
Hoa kỳ32 đô la Mỹ
Các quốc gia khác32 đô la Mỹ hoặc tiền tệ địa phương tương đương
Canada32 đô la Canada hoặc tiền tệ địa phương tương đương