Hướng dẫn điền Form đăng ký visa Trung Quốc

Aivivu địa chỉ giúp bạn hoàn thiện hồ sơ nhanh chóng. Nếu bạn không rõ cách điền đơn visa chuẩn xác nhất. Hoặc không có thời gian tìm hiểu. Hãy gọi cho chúng tôi qua số Hotline. Các nhân viên sẽ hỗ trợ bạn điền hồ sơ visa.

84

Visa Trung Quốc là điều kiện cần thiết nhất để đến Trung Quốc khi đã Săn vé máy bay giá rẻ. Tuy nhiên để tăng tỷ lệ xin visa thành công việc xin điền form đăng ký visa vô cùng quan trọng. Đặc biệt là mẫu đơn bằng song ngữ Anh – Trung.

Lưu ý khi điền Form đăng ký visa Trung Quốc

Hướng dẫn điền Form đăng ký visa Trung Quốc
Hướng dẫn điền Form đăng ký visa Trung Quốc

Mọi thông tin phải điền bằng chữ in hoa.

Khai form bằng tiếng Anh, tên riêng tiếng Việt viết không dấu.

Có thể viết tay hoặc đánh máy.

Các thông tin không có hoặc để trống thì điền:  “NONE” hoặc “N/A”

Khai thông tin theo đúng trình tự để tránh sai sót, điền đầy đủ tất cả thông tin.

Hướng dẫn điền Form đăng ký visa Trung Quốc

  1. Thông tin cá nhân ( Personal Information )

Thông tin cá nhân ( Personal Information )
Thông tin cá nhân ( Personal Information )
    • Full English name as in passport

Last name: Họ

Middle name: Tên đệm

First name: Tên

Lưu ý: Bạn phải điền đầy đủ tên như trong hộ chiếu.

  • Name in Chinese

Điền tên tiếng Trung của bạn, nếu không có bạn có tên tiếng Trung bạn bỏ trống.

  • Other name(s)

Tên khác, nếu không có bỏ trống

  • Sex

Tích vào ô giới tính tương ứng: Nữ tích ô F, Nam tích ô M.

  • B0B

Điền thông tin ngày sinh của bạn theo thứ tự Năm/ tháng/ ngày.

  • Current nationality(ies)

Quốc tịch: Điền quốc tịch hiện tại của bạn ví dụ VIET NAM.

  • Former nationality(ies)

Quốc tịch cũ: Nếu trước đây bạn chưa từng mang quốc tịch nào khác thì bỏ qua.

  • Place of birth (city,province/state,country)

Nơi sinh: Bạn điền theo thứ tự: Thành phố/ tỉnh, quốc Gia.

  • Local ID/Citizenship number

Điền số Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.

  • Passport/Travel document type

Loại hộ chiếu thông hành, bạn cần tích vào ô xin visa tương ứng

Diplomatic: Hộ chiếu ngoại giao

Service or Official: Hộ chiếu công vụ

Ordinary: Hộ chiếu phổ thông

Other (Please specify): Khác (Ghi chi tiết)

  • Passport number

Số hộ chiếu

  • Date of issue

Ngày cấp hộ chiếu, điền theo thứ tự Năm/ tháng/ ngày.

  • Place of issue

Nơi cấp hộ chiếu, Phòng quản lý xuất nhập cảnh tiếng anh là “IMMIGRATION DEPARTMENT”

  • Date of expiry

Ngày hết hạn hộ chiếu Năm/ tháng/ ngày

  • Current occupation(s)
Nghề nghiệp hiện tại dấu vào các ô tương ứng
Nghề nghiệp hiện tại dấu vào các ô tương ứng

Nghề nghiệp hiện tại, vui lòng đánh dấu vào các ô tương ứng sau:

Business person: Doanh nhân

Company employee: Nhân viên

Entertainer: Người làm nghệ thuật

Industrial/Agricultural worker: Công nhân / Làm nông

Student: Học sinh/Sinh viên

Crew member: Thành viên hàng không, hàng hải, đường sắt, đường bộ

Self-employed: Nghề tự do

Unemployed: Không nghề nghiệp

Retired: Nghỉ hưu

Former/incumbent member of parliament: Đại biểu Quốc hội

Position: Chức vụ

Former/incumbent government official: Viên chức Nhà nước

Position: Chức vụ

Military personnel: Quân nhân

Position: Chức vụ

NGO Staff: Thành viên tổ chức phi chính phủ

Religious personnel: Nhân sĩ tôn giáo

Staff of Media: Phóng viên, nhà báo

  • Education

Đánh dấu vào ô thích hợp

Postgraduate: Thạc sĩ;

College: Cao đẳng/Đại học;

Other: khác thì ghi rõ ra là gì. Ví du: Học vấn trung học ghi là “HIGH SCHOOL”.

  • Employer/School

Thông tin về nơi công tác/ trường học

Name: Tên đơn vị;

Phone number: Số điện thoại liên hệ;

Address: Địa chỉ;

Zip Code: Mã bưu chính. Nếu không có thì bỏ qua.

  • Home address

Địa chỉ nhà

  • Zip Code

Mỗi tỉnh sẽ có mã code khác nhau vui lòng tra mã code trước khi điền.

  • Home/mobile phone number

Số điện thoại nhà riêng, số điện thoại di động.

  • E-mail address

Điền địa chỉ E – mail.

  • Marital status

Cung cấp thông tin về tình trạng hôn nhân, bạn vui lòng tích vào ô tương ứng.

Married: Đã kết hôn.

Single: Độc thân.

Other: Khác. Ghi rõ ra tình trạng hiện tại.

  • Major family members

Điền thông tin thành viên chủ yếu của gia đình ( vợ/ chồng, con, cha mẹ)

Name: Tên.

Nationality: Quốc tịch.

Occupation: Nghề nghiệp.

Relationship: Mối quan hệ với người xin visa.

  • Emergency Contact

Thông tin người liên hệ trong trường hợp khẩn cấp

Name: Tên.

Mobile phone number: Số điện thoại di động.

Relationship with the applicant: Quan hệ với người xin visa.

  • Country or territory where the applicant is located when applying for this visa

Thông tin về quốc gia/ vùng lãnh thổ nơi bạn xin visa.

  1. Hướng dẫn điền Form đăng ký visa Trung Quốc thông tin chyến đi ( Travel Information )

Hướng dẫn điền Form đăng ký visa Trung Quốc thông tin chyến đi
Hướng dẫn điền Form đăng ký visa Trung Quốc thông tin chyến đi
    • Major purpose of your visit

Đánh dấu vào ô tương ứng với mục đích chuyến đi của bạn

Official visit: Chuyến thăm cấp cao

Tourism: Du lịch

Non-business visit: Giao lưu, khảo sát, thăm viếng

Business & Trade: Thương vụ

As introduced talent: Nhân lực trình độ cao

As crew member: Thành viên hàng không, hàng hải, đường bộ/sắt

Transit: Quá cảnh

As resident diplomat, consul or staff of international organization: Viên chức ngoại giao, lãnh sự, tổ chức quốc tế

As permanent residence: Cư trú

Work: Làm việc

As child in foster care: gửi con nhờ nuôi

Other: Các mục đích khác với những mục trong đơn thì ghi rõ ra

  • Intended number of entries

Số lần dự kiến nhập cảnh vào Trung Quốc

One entry valid for 3 months from the date of issue: Nhập cảnh 1 lần (thời hạn 3 tháng).

Two entries valid for 3 to 6 months from the date of issue: Nhập cảnh 2 lần (thời hạn 3-6 tháng).

Multiple entries valid for 6 months from the date of issue: Nhập cảnh nhiều lần (thời hạn 6 tháng).

Multiple entries valid for 1 year from the date of issue: Nhập cảnh nhiều lần (thời hạn 1 năm).

Other: Khác (ghi rõ).

Nếu là lần đầu xin visa Trung Quốc thì nên chọn loại “3 tháng nhập cảnh 1 lần”.

  • Are you applying for express service?

Bạn có muốn xin visa khẩn không?

Thời gian xét duyệt visa trung bình khoảng 4 ngày làm việc. Nếu bạn không quá gấp cho việc xin visa đánh dấu vào ô No. Nếu bạn xin visa khẩn thì bạn sẽ mất thêm một khoản phí cho việc này.

  • Expected date of your first entry into China on this trip

Thôn tin về ngày đến Trung Quốc dự kiến trong chuyến đi điền theo thứ tự Năm/ ngày/ tháng.

  • Longest intended stay in China among all entries:

Thời gian bạn định lưu trú tại Trung Quốc ( ghi rõ ngày tháng cụ thể).

  • Itinerary in China

Lịch trình tại Trung Quốc bạn nên ghi theo thứ tự thời gian Cột Date ghi ngày, “Detailed address” ghi địa chỉ.

  • Who will pay for your travel and expenses during your stay in China?

Ai là người chi trả cho chuyến đi này. Nếu bạn là người chi trả điền MYSELF.

  • Information of inviter in China

Thông tin người mời

Name: Tên

Address: Địa chỉ

Phone number: Số điện thoại

Relationship with the applicant: Quan hệ với người xin visa

Nếu không có người mời thì ghi “NONE” hoặc “N/A” vào các ô thông tin

  • Have you ever been granted a Chinese visa?

Bạn đã có visa Trung Quốc chưa

Nếu đây là lần đầu bạn xin visa Trung Quốc nền N/A hoặc NONE.

Nếu đã từng có visa Trung Quốc thì ghi rõ thời gian và địa điểm cấp visa gần đây nhất.

  • Others countries or territories you visited in the last 12 months

Liệt kê tên các nước/ lãnh thổ khác bạn đã đến thăm trong vòng 12 tháng trở lại.

  1. Hướng dẫn điền Form đăng ký visa Trung Quốc Thông tin khác ( Other Information )

Điền Form đăng ký visa Trung Quốc Thông tin khác
Điền Form đăng ký visa Trung Quốc Thông tin khác

Bạn vui lòng tích vào ô Yes hoặc No tương ứng với các câu hỏi dưới đây:

  • Have you ever overstayed your visa orresidence permit in China?

Bạn đã từng ở lại Trung Quốc quá thời hạn visa hay giấy phép cư trú chưa?

  • Have you ever been refused a visa for China, or been refused entry into China?

Bạn đã từng bị từ chối visa hay từ chối nhập cảnh vào Trung Quốc chưa?

  • Do you have any criminal record in China or any other country?

Bạn đã từng có tiền án, tiền sự tại Trung Quốc hay bất cứ quốc gia nào khác chưa?

  • Are you experiencing any of the following conditions?

Có mắc các chứng bệnh sau không?

Bệnh thần kinh nghiêm trọng.

Bệnh lao phổi truyền nhiễm.

Bệnh truyền nhiễm khác ảnh hưởng môi trường xung quanh.

  • Did you visit countries or territories affected by infectious diseases in the last 30 days?

Có đi qua quốc gia / khu vực chịu ảnh hưởng của bệnh truyền nhiễm trong 30 ngày trở lại đây không?

  • If you select Yes to any questions from 3.1 to 3.5, please give details below.

Nếu có trả lời “Yes” bất cứ câu nào từ 3.1 – 3.5 thì cung cấp thông tin chi tiết ở ô trống bên dưới.

  • If you have more information about your visa application other than the above to declare,please give details below or type on a separate paper.

Nếu có vấn đề khác liên quan đến việc xin visa không thể hiện trong tờ khai thì ghi thêm ở khung dưới này. Nếu không có thì ghi “NONE” hoặc “N/A”.

  • If someone else travels and shares the same passport with the applicant , please affix their photos and give their information below.

Nếu còn ai đi chung và dùng cùng hộ chiếu với bạn thì khai thêm thông tin trong bảng

Full name: Họ tên.

Sex: Giới tính.

DOB: ngày sinh (năm-tháng-ngày).

  1. Phần cam kết và ký tên (Declaration & Signature)

Phần cam kết và ký tên (Declaration & Signature)
Phần cam kết và ký tên (Declaration & Signature)

Bạn ký tên và ghi ngày tháng điền đơn: năm/ tháng/ ngày.

  1. Phần này dành cho người điền đơn thay

Phần này dành cho người điền đơn thay
Phần này dành cho người điền đơn thay

Nếu bạn tự điền thì bỏ qua, nếu có người điền thay vui lòng điền đầy đủ thông tin sau:

Name: Tên.

Relationship with the applicant: Quan hệ với người xin cấp visa.

Address: Địa chỉ.

Phone number: Số điện thoại.

Aivivu địa chỉ giúp bạn hoàn thiện hồ sơ nhanh chóng

Nếu bạn không rõ cách điền đơn visa chuẩn xác nhất. Hoặc không có thời gian tìm hiểu. Hãy gọi cho chúng tôi qua số Hotline. Các nhân viên sẽ hỗ trợ bạn điền hồ sơ visa. Bạn cũng có thể tham khảo Điền tờ khai xin visa Trung Quốc tiếng Việt.