Hướng dẫn cách điền tờ xin visa Nhật Bản mới nhất

136

Điền tờ xin visa Nhật Bản đúng và hợp lý thì khả năng xét duyệt visa sẽ trở nên dễ dàng hơn. Người Nhật Bản yêu cầu sự thành thật và chính xác cao. Vì vậy, các bạn hãy điền tờ xin visa Nhật Bản một cách trung thực nhất.

Nhưng với nhiều người chưa có kinh nghiệm. Điền thông tin vào tờ xin visa Nhật Bản lại trở nên vô cùng khó khăn. Cùng Aivivu bật mí cách điền tờ xin visa Nhật. Để hành trình Đặt vé máy bay tới Nhật Bản của bạn được trọn vẹn và ý nghĩa hơn.

Điều kiện khi điền mẫu đơn xin visa Nhật Bản

Có 3 điều đặc biệt nên chú ý khi điền đơn xin visa Nhật Bản:

Chọn đúng mẫu đơn xin visa đi Nhật Bản

Nhật Bản có 3 loại visa: Visa lao động, Visa phổ thông và Visa cho người thân. Mỗi loại visa sẽ có những thông tin trên mẫu đơn khác nhau. Do đó, hãy tải mẫu và điền loại đơn phù hợp với mục đích mà mình xin visa.

Điền đơn xin visa sạch, đẹp, khớp thông tin

Đơn xin visa Nhật có tiếng Nhật và tiếng Anh. Bạn nên dịch thật kĩ trước khi điền để tránh nhầm lẫn. Lưu ý: đơn visa tẩy xóa sẽ tính là không hợp lệ.

Chữ ký trong đơn đồng bộ với giấy tờ khác

Chữ ký trong đơn phải khớp với các giấy tờ khác. Việc chữ ký khác nhau khiến khả năng xét duyệt visa của bạn bị hạn chế hơn.

Điều kiện khi điền mẫu đơn xin visa Nhật Bản
Điều kiện khi điền mẫu đơn xin visa Nhật Bản

Hướng dẫn cách điền tờ xin visa Nhật Bản mới nhất

Bạn có thể điền form xin visa Nhật Bản bằng tiếng Anh hoặc tiếng Nhật. Mẫu đơn có thể được tải dễ dàng tại website của Đại sứ quán Nhật Bản.

Dưới đây là chỉ dẫn điền đơn bằng tiếng Anh như sau:

Đối với đơn xin visa Nhật Bản thường

Thông tin cá nhân

Thông tin cá nhân
Thông tin cá nhân

– Surname (as shown in passport): Điền Họ như trên hộ chiếu.

– Given and middle names (as shown in passport): Điền Tên và Tên Đệm như trên hộ chiếu.

– Other names (including any other names you are or have been known by): Tên khác (nếu có). Không có bạn điền None hoặc bỏ trống.

– Date of birth: Ngày/tháng/năm sinh của bạn.

– Place of birth: Nơi sinh. Điền theo cú pháp: Thành phố, Tỉnh, Quốc gia.

– Sex: Giới tính. Male nếu là Nam còn Female nếu là Nữ.

– Marial status: Tình trạng hôn nhân hiện tại. Single: Độc thân; Married: Đã kết hôn; Widowed: Góa vợ/chồng; Divorced: Đã ly dị.

– Nationality or citizenship: Quốc tịch của bạn.

– Former and/or other nationalities ỏ citizenships: Quốc tịch khác nếu có. Không có điền NONE.

– ID No. issued to you by government: Số chứng minh thư hoặc căn cước công dân.

Thông tin hộ chiếu

Thông tin hộ chiếu của bạn
Thông tin hộ chiếu của bạn

– Passport type: Loại hộ chiếu. Diplomatic: Hộ chiếu ngoại giao; Official: Hộ chiếu công vụ; Ordinary: Hộ chiếu phổ thông (thông thường sẽ chọn loại này); Other: Loại khác.

– Passport No: Số hộ chiếu của bạn.

– Place of issue: Nơi cấp hộ chiếu.

– Issuing authority: Cơ quan cấp hộ chiếu. Bạn điền: IMMIGRATION DEPARTMENT.

– Purpose of visit to Japan: Mục đích đến Nhật Bản của bạn.

– Intended length of stay in Japan: Thời gian dự kiến ở Nhật.

– Date of arrival in Japan: Ngày dự định đến Nhật Bản.

– Port of enty into Japan: Bạn nhập cảnh Nhật Bản ở cảng nào?

– Name of ship or airline: Tên chuyến tàu hoặc mã chuyến bay mà bạn đến Nhật Bản.

– Names and addresses of hotels or persons with whom applicant intends to stay: Tên và địa chỉ khách sạn hoặc người mà bạn sẽ ở cùng trong chuyến đi.

    • Name: Tên khách sạn hoặc tên người bạn sẽ ở cùng
    • Tel: Điện thoại liên hệ với khách sạn hoặc người bạn sẽ ở cùng
    • Address: Địa chỉ của khách sạn hoặc người bạn sẽ ở cùng

– Dates and duration of previous stays in Japan: Liệt kê ngày và khoảng thời gian bạn đến Nhật Bản trước đó. Không có điền NONE.

– Your current residential address (if you have more than one address, please list them all): Địa chỉ thường trú hiện tại của bạn, nếu bạn có nhiều hơn một địa chỉ, thì liệt kê toàn bộ xuống dưới.

    • Address: Liệt kê các địa chỉ
    • Tel: Điện thoại bàn để liên hệ với bạn
    • Mobile No: Số di động của bạn

– Current profession or occupation and position: công việc hiện tại của bạn hoặc vị trí công việc, ví dụ bạn điền TEACHER (giáo viên) hoặc EMPLOYEE (nhân viên), DOCTOR (bác sĩ), STUDENT (sinh viên).

    • Name and address of employer: Tên và địa chỉ công ty của bạn, nếu bạn đang đi học thì có thể điền trường học của bạn.
    • Name: Tên công ty/trường học
    • Tel: Điện thoại công ty/trường học
    • Address: Địa chỉ của công ty/trường học

Thông tin người bảo lãnh

Thông tin người bảo lãnh
Thông tin người bảo lãnh

*Partner’s profession/occupation (or that of parents, if applicant is a minor): Phần này bạn cứ bỏ trống.

– Guarantor or reference in Japan (Please provide details of the guarantor or the person to be visited in Japan): Người bảo lãnh hoặc người bạn sẽ tới thăm ở Nhật Bản nếu có.

    • Name: Tên của người bảo lãnh
    • Tel: Số điện thoại của người bảo lãnh
    • Address: Địa chỉ của người bảo lãnh
    • Date of birth: Ngày/tháng/năm sinh của người bảo lãnh
    • Sex: Giới tính, Male là nam, Female là nữ
    • Relationship to applicant: Mối quan hệ của người bảo lãnh với bạn
    • Profession or occupation and position: Nghề nghiệp của người bảo lãnh
    • Nationality and immigration status: Quốc tịch và trạng thái cư trú của người bảo lãnh

– Inviter in Japan: Người mời bạn ở Nhật Bản, nếu cùng với người bảo lãnh hay người bạn sẽ tới thăm ở trên thì bạn hãy viết “Same as above”.

Nếu không cùng một người thì bạn điền thông tin tương ứng tương tự như thông tin ở trên.

*Remarks/Special circumstances, if any: Phần này bạn bỏ trống.

Các thông tin khác

Các thông tin khác
Các thông tin khác

– Have you ever: Bạn có bao giờ, bạn tích vào ô No nếu không, Yes nếu có.

  • been convicted of a crime or offence in any country? (Có tiền án phạm tội ở quốc gia nào không?)
  • been sentenced to imprisonment for 1 year or more in any country? (Bị phạt tù trong thời gian ít nhất 1 năm không?)
  • been deported or removed from Japan or any country for overstaying your visa or violating any law or regulation? (Bị trục xuất khỏi Nhật hay bất kỳ nước nào do quá hạn visa hoặc vi phạm pháp luật hay không?)
  • been convicted and sentenced for a drug offence in any country in violation of law
    concerning narcotics, marijuana, opium, stimulants or psychotropic substances?** (Sử dụng chất ma tuý, chất kích thích trái luật pháp ở bất kỳ quốc gia nào không?)
  • engaged in prostitution, or in the intermediation or solicitation of a prostitute for other
    persons, or in the provision of a place for prostitution, or any other activity directly
    connected to prostitution? (Làm bất kỳ điều gì liên quan tới mua bán mại dâm hay không?)
  • committed trafficking in persons or incited or aided another to commit such an offence? (Buôn bán người trái pháp luật hay không?)

If you answered “Yes” to any of the above questions, please provide relevant details: Nếu bạn tích vào ô Yes ở bất kỳ lựa chọn nào phía trên thì bạn hãy đưa ra bằng chứng chi tiết cụ thể.

 – Date of application: Ngày/tháng/năm bạn viết đơn.

 – Signature of applicant: Chữ ký của bạn.

Đối với đơn xin visa Nhật Bản có mã code

Đơn xin visa Nhật Bản có mã code
Đơn xin visa Nhật Bản có mã code

Bước 1: Tải form xin visa.

Bước 2: Cài đặt Acrobat (nếu chưa có). Sau đó mở tập tin tờ khai đã tải về bằng Acrobat.

Bước 3: Điền form xin visa Nhật Bản đúng và đầy đủ theo yêu cầu (như hướng dẫn bên trên).

Chú ý:

    • Phần khai quốc tịch bạn không thể gõ. Hãy kéo thanh trượt để chọn.
    • Các mục ngày tháng năm thì bạn viết liền sau đó ấn Enter. Ví dụ: gõ 01012000 ấn Enter sẽ hiện ra được 01/01/2020.
    • Mã code trên form mới tải về sẽ rất nhỏ. Bạn điền đầy đủ, chính xác thông tin. Mã code sẽ to lên.

Bước 4: Check thông tin mã code trên tờ khai. Khi kiểm tra mọi thứ chính xác, bạn in đơn ra.

Lưu ý khi điền đơn

– Tất cả thông tin đều phải biết bằng chữ IN HOA.

– Có thể viết tay hoặc đánh máy. Nếu đánh máy, cần cài đặt phần mềm Foxit Reader hoặc Adobe Acrobat trên máy tính vì mẫu đơn sẽ ở dưới dạng file PDF.

Aivivu – địa chỉ tin cậy giúp bạn hoàn thành hồ sơ xin visa Nhật Bản nhanh nhất

Nếu bạn vẫn cảm thấy khó khăn trong việc điền đơn xin visa. Bạn chưa biết rõ về các Thủ tục xin visa đi Nhật Bản cần giấy tờ gì? Hãy liên hệ Hotline của chúng tôi để được giải đáp.

Aivivu – địa chỉ tin cậy giúp bạn hoàn thành hồ sơ xin visa Nhật Bản nhanh nhất
Aivivu – địa chỉ tin cậy giúp bạn hoàn thành hồ sơ xin visa Nhật Bản nhanh nhất

Bên cạnh đó, chúng tôi cũng cung cấp Dịch vụ làm visa Nhật Bản trọn gói. Giúp chuyến đi của bạn trở nên dễ dàng và trọn vẹn hơn tại đất nước mặt trời mọc.