Bạn đã từng rơi vào tình huống hành lý quá cước khi bay cùng Air India chưa? Việc vượt quá giới hạn cho phép về trọng lượng hoặc kích thước hành lý có thể gây ra nhiều bất tiện và tốn kém. Hãy cùng tìm hiểu rõ hơn về vấn đề này để có thể chuẩn bị tốt nhất cho chuyến bay của mình.
Tiêu chuẩn hành lý miễn cước Air India
Hành lý quá cước xảy ra khi hành lý của bạn vượt quá giới hạn về trọng lượng, kích thước hoặc số kiện Air India quy định. Tức bạn đang mang theo nhiều hành lý hơn so với mức được miễn cước. Việc này không chỉ khiến bạn phải trả thêm phí mà còn có thể gây ra những bất tiện khác trong quá trình làm thủ tục tại sân bay.
Dưới đây là tiêu chuẩn hạn mức miễn cước của hãng:
Hành lý xách tay:
Kích thước tối đa cho phép của tất cả các hạng ghế là 55cm x 40cm x 20cm. Quy định về trọng lượng hành lý xách tay trên các chuyến bay của Air India có sự khác biệt tùy vào hạng ghế.
– Hạng Phổ thông và Phổ thông Cao cấp: 01 kiện xách tay không quá 7kg
– Hạng Thương gia và Hạng Nhất: Được ưu đãi hơn với mức 10kg.
Hành lý ký gửi miễn cước:
Săn vé máy bay Air India, bạn sẽ được hưởng mức hành lý ký gửi miễn cước như sau:
| Hạng ghế | Hạng giá vé | Trọng lượng hành lý |
| Economy | Comfort | 15 kg |
| Comfort Plus | 15 kg | |
| Flex | 25 kg | |
| Premium economy | Comfort Plus | 15 kg |
| Flex | 25 kg | |
| Business | Comfort Plus | 25 kg |
| Flex | 35 kg | |
| First | First | 40 kg |
Chi phí hành lý quá cước Air India
Nếu vé của bạn có hạn mức hành lý theo kiện, bạn sẽ phải trả phí cho kiện vượt quá hạn mức 23 kg. Kiện hành lý quá cân không được vượt quá 32 kg. Phí mua thêm hành lý ký gửi được phân loại theo vùng như sau:
| Vùng | Bao gồm khu vực |
|---|---|
| Bắc Mỹ | Hoa Kỳ |
| Canada | Canada |
| Châu Âu | Châu Âu, Vương quốc Anh, Israel |
| Châu phi | Châu phi |
| Nhật Bản/Hàn Quốc | Nhật Bản, Hàn Quốc |
| Trung Đông | UAE, Bahrain, Kuwait, Doha, Ả Rập Xê Út và Oman |
| Đông Nam Á | Singapore, Thái Lan, Hồng Kông, Đài Loan, Indonesia, Malaysia, Philippines, Việt Nam, Campuchia |
| SAARC (trừ IN) | Bangladesh, Maldives, Nepal, Sri Lanka, Myanmar |
| AUNZ | Úc, New Zealand |
Lưu ý: Với hành trình khởi hành từ ngoài Ấn Độ, hành lý đã bao gồm thuế 5% cho hạng phổ thông và 12% cho các hạng phổ thông cao cấp, thương gia và hạng nhất.

Bảng phí hành lý cho các kiện bổ sung
(0 – 23 kg) / (0 – 51 lb)
Bảng 1:
| Từ / Đến | Bắc Mỹ | Canada | Châu Âu / Vương quốc Anh | Trung Đông |
| Ấn Độ | 240 USD | 350 CAD | 200 USD | – |
| Châu Phi | 200 USD | 300 CAD | 280 USD | 240 USD |
| Bắc Mỹ | – | – | 200 USD | 280 USD |
| Châu Âu | 200 USD | 300 CAD | – | 240 USD |
| Nhật Bản/Hàn Quốc | 300 USD | 440 CAD | 280 USD | 220 USD |
| Canada | – | – | 300 CAD | 410 CAD |
Bảng 2:
| Từ / Đến | Châu Phi | Nhật Bản/Hàn Quốc | Đông Nam Á | SAARC (trừ IN) | AUNZ |
| Ấn Độ | 180 USD | 180 USD | – | – | – |
| Châu Phi | – | 280 USD | 240 USD | 220 USD | 300 USD |
| Bắc Mỹ | 200 USD | 300 USD | 280 USD | 260 USD | 340 USD |
| Châu Âu | 280 USD | 280 USD | 240 USD | 220 USD | 300 USD |
| Nhật Bản/Hàn Quốc | 280 USD | – | 220 USD | 200 USD | 280 USD |
| Canada | 300 CAD | 440 CAD | 410 CAD | 380 CAD | 490 CAD |
Lưu ý:
Mức giá trên tính bằng CAD (đô la Canada) đã bao gồm tất cả các loại thuế áp dụng.
Mức giá tính bằng USD (đô la Mỹ) không bao gồm các loại thuế áp dụng.
Bảng phí hành lý cho kiện quá cân
(23-32 kg/ 50-70 lb mỗi kiện)
Bảng 1:
| Từ / Đến | Bắc Mỹ | Canada | Châu Âu | Trung Đông |
| Ấn Độ | 130 USD | 190 CAD | 100 USD | – |
| Châu Phi | 110 USD | 160 CAD | 150 USD | 130 USD |
| Bắc Mỹ | – | – | 110 USD | 150 USD |
| Châu Âu | 110 USD | 160 CAD | – | 130 USD |
| Nhật Bản/Hàn Quốc | 160 USD | 240 CAD | 150 USD | 120 USD |
| Canada | – | – | 160 CAD | 220 CAD |
Bảng 2:
| Từ / Đến | Châu Phi | Nhật Bản/Hàn Quốc | Đông Nam Á | SAARC (trừ IN) | AUNZ |
| Ấn Độ | 100 USD | 90 USD | – | – | – |
| Châu Phi | – | 150 USD | 130 USD | 120 USD | 160 USD |
| Bắc Mỹ | 110 USD | 160 USD | 150 USD | 140 USD | 180 USD |
| Châu Âu | 150 USD | 150 USD | 130 USD | 120 USD | 160 USD |
| Nhật Bản/Hàn Quốc | 150 USD | – | 120 USD | 110 USD | 150 USD |
| Canada | 160 CAD | 240 CAD | 220 CAD | 210 CAD | 260 CAD |
Lưu ý:
Mức giá trên tính bằng CAD (đô la Canada) đã bao gồm tất cả các loại thuế áp dụng
Mức giá tính bằng USD (đô la Mỹ) không bao gồm các loại thuế áp dụng.
Hướng dẫn mua thêm hành lý Air India

Đặt mua vé máy bay đi Chennai Ấn Độ từ Việt Nam và nhiều thành phố hấp dẫn khác tại đất nước này, bạn hoàn toàn có thể mua thêm hành lý nếu muốn có nhiều hành trang hơn cho chuyến đi của mình. Bằng cách liên hệ Aivivu – Đại lý ủy quyền Air India tại Việt Nam qua số 1900 6695. Hoặc bạn có thể tới phòng vé của hãng tại Hà Nội và Hồ Chí Minh.
Phòng vé Air India tại Hà Nội:
95H Lý Nam Đế, phường Hoàn Kiếm, Hà Nội
8/16 Huỳnh Thúc Kháng, phường Giảng Võ, Hà Nội
Phòng vé Air India tại Hồ Chí Minh:
96 Tôn Thất Tùng, phường Bến Thành, Hồ Chí Minh
